兼ねる (かねる) — kiêm nhiệm, kiêm, không thể

ねる kiêm nhiệm
Tần suất #4779 3 ký tự ichidan verb · transitive

kaneru

Pitch [2] nakadaka 中高

Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.

Nghĩa

  • kiêm nhiệm
  • kiêm
  • không thể

Kanji được dùng

Từ liên quan

Từ chứa 兼 (1)

Send feedback

Optional — only if you'd like a reply.