Từ vựng
Hơn 10.000 từ ghép tiếng Nhật, gắn nhãn theo lớp cao nhất của các kanji cấu thành. Bắt đầu với Lớp 1 — từ vựng được tạo nên từ những ký tự đơn giản nhất.
Mới
Đã thuộc
-
日
ngày
一
một
人
người
二
hai
中
bên trong
年
năm
月
mặt trăng
三
ba
円
yên (tiền Nhật)
上
bên trên
十
mười
本
sách
日本
Nhật Bản
一人
một người
金
tiền
気
khí
五
năm
手
bàn tay
大
lớn
子
đứa trẻ
山
núi
四
bốn
出す
lấy ra
目
mắt
一つ
một (cái)
九
chín
名
tên
二人
hai người
大きい
to
水
nước
入れる
cho vào
見える
nhìn thấy được
六
sáu
八
tám
女
đàn bà
先
phía trước
男
đàn ông
七
bảy
千
nghìn
見る
nhìn
小さい
nhỏ
下
dưới
百
trăm
口
miệng
下さる
ban cho (kính ngữ)
出る
đi ra
人々
mọi người
川
sông
生きる
sống
林
rừng nhỏ
町
thị trấn
子ども
trẻ em
土
đất
入る
đi vào
学
học vấn
木
cây
日本人
người Nhật
大きな
lớn
足
chân
音
âm thanh
お金
tiền
大学
đại học
上げる
nâng lên
生
sinh
生まれる
được sinh ra
力
sức mạnh
立つ
đứng
正しい
đúng
ヶ月
tháng
天
bầu trời
大人
người lớn
火
lửa
学ぶ
học
見せる
cho xem
花
hoa
空
bầu trời
上がる
tăng lên
先ほど
lúc nãy
休む
nghỉ ngơi
学校
trường học
小
nhỏ
小さな
nhỏ
見つける
tìm thấy
玉
viên ngọc
人気
sự nổi tiếng
早い
sớm
三人
ba người
先生
giáo viên
上る
leo lên
日々
hằng ngày
左
bên trái
上手
giỏi
気づく
nhận ra
文
câu
白い
trắng
二つ
hai (cái)
右
bên phải
雨
mưa
車
xe hơi
草
cỏ
田
ruộng lúa
生じる
phát sinh
小学校
trường tiểu học
4月
tháng Tư
立てる
dựng lên
6月
tháng Sáu
女の子
bé gái
人口
dân số
7月
tháng Bảy
3月
tháng Ba
王
vua
学生
học sinh
一生
cả đời
下る
đi xuống
中学
trường trung học cơ sở
本人
đương sự
5月
tháng Năm
糸
sợi chỉ
年生
học sinh năm
白
màu trắng
下手
vụng
下がる
đi xuống
見つかる
được tìm thấy
休み
nghỉ ngơi
赤
màu đỏ
9月
tháng Chín
出かける
đi ra ngoài
田中
Tanaka
村
làng
青い
xanh
天気
thời tiết
赤い
đỏ
中小
vừa và nhỏ
1月
tháng Một
字
chữ
足りる
đủ
左右
trái phải
2月
tháng Hai
入り
sự đi vào
8月
tháng Tám
気に入る
thích
気がつく
nhận ra
下げる
hạ xuống
森林
rừng
女子
nữ giới
人生
cuộc đời
本気
nghiêm túc
青年
thanh niên
大手
công ty lớn
入手
sự có được
校
trường học
目立つ
nổi bật
男子
nam giới
村上
Murakami (họ)
上手い
giỏi
犬
chó
石
đá
生み出す
tạo ra
青
xanh dương
10月
tháng Mười
一気に
một mạch
正
đúng
生かす
tận dụng
見かける
bắt gặp
中村
Nakamura
お気に入り
yêu thích
本日
hôm nay
12月
tháng mười hai
生まれ
nơi sinh
山本
Yamamoto
小学生
học sinh tiểu học
大いに
rất nhiều
上下
trên dưới
男女
nam nữ
文学
văn học
11月
tháng mười một
見つめる
nhìn chăm chú
二月
tháng hai
三月
tháng ba
カ月
tháng (lượng từ)
生む
sinh đẻ
三つ
ba (cái)
小林
Kobayashi (họ người Nhật)
休日
ngày nghỉ
四月
tháng tư
空気
không khí
耳
tai
名字
họ
木村
Kimura (họ)
赤ちゃん
em bé
五月
tháng năm
入り口
lối vào
男の子
bé trai
見れる
có thể thấy (khẩu ngữ)
六月
tháng sáu
出せる
có thể đưa ra
空く
trở nên trống
中田
Nakata (họ)
中学生
học sinh trung học cơ sở
中学校
trường trung học cơ sở
一見
thoạt nhìn
火山
núi lửa
七月
tháng bảy
文字
ký tự
年金
lương hưu
入力
nhập (dữ liệu)
やる気
động lực
山口
Yamaguchi
入
sự nhập vào
八月
tháng tám
大学生
sinh viên đại học
日中
ban ngày
九月
tháng chín
先月
tháng trước
出力
xuất (dữ liệu)
十月
tháng mười
立ち上がる
đứng dậy
早め
sớm
出口
lối ra
七夕
lễ Thất tịch
出入り
ra vào
見た目
vẻ ngoài
竹
tre
下す
ban xuống
土日
cuối tuần
入口
lối vào
入学
nhập học
土木
công trình xây dựng
石川
Thạch Xuyên
本音
lòng thật
正月
Tết
か月
tháng
見出し
tiêu đề
小川
suối nhỏ
見出す
tìm ra
白人
người da trắng
出生
sự sinh đẻ
先日
hôm trước
中川
Nakagawa
早々
ngay lập tức
大気
khí quyển
学力
học lực
ヵ月
tháng (lượng từ)
青木
cây xanh quanh năm
中立
trung lập
一つ一つ
từng cái một
中年
trung niên
っ子
đứa con của
立
lập
上げ
sự tăng lên
大した
đáng kể
青山
Aoyama (địa danh)
生える
mọc
本年
năm nay
町村
thị trấn và làng xã
中山
Nakayama (họ/địa danh)
小生
tiểu sinh
天下
thiên hạ
大正
thời Đại Chính
見上げる
ngước nhìn
足す
cộng thêm
先ず
trước hết
山下
Yamashita (họ)
本田
Honda (họ)
六本木
Roppongi (khu phố ở Tokyo)
下ろす
hạ xuống
名目
danh nghĩa
下りる
đi xuống
上田
Ueda (họ/địa danh)
学年
năm học
王子
hoàng tử
早
sớm
十二月
tháng mười hai
出
lối ra
竹中
Takenaka (họ)
足る
đủ
お子さん
con
本土
lục địa chính
中でも
đặc biệt là
手がける
đảm nhận
出し
cái cớ
日本一
nhất Nhật Bản
年々
hằng năm
金子
Kaneko
お天気
thời tiết
水木
thứ Tư và thứ Năm
見学
tham quan học tập
女王
nữ hoàng
本文
nội dung chính
四つ
bốn
見なす
coi như
十一月
tháng mười một
石田
Thạch Điền
正に
chính xác
正日
Chính Nhật
手入れ
bảo dưỡng
一目
một cái nhìn
空き
chỗ trống
一口
một miếng
小学
tiểu học
人びと
mọi người
立て
vừa mới làm xong
田村
Tamura (họ)
学べる
có thể học
生年月日
ngày tháng năm sinh
名人
bậc thầy
入金
nộp tiền
大げさ
phóng đại
上空
bầu trời
本名
tên thật
年月
năm tháng
日月
nhật nguyệt
早く
sớm
下げ
sự hạ xuống
先立つ
đi trước
大人気
rất nổi tiếng
お正月
Tết Nguyên Đán (Nhật)
口コミ
truyền miệng
空白
khoảng trống
生き生き
sống động
カ年
năm (lượng từ)
お花
hoa (kính ngữ)
森田
Morita (họ)
山中
trong núi
小山
đồi nhỏ
夕
buổi tối
校正
hiệu đính
一人ひとり
từng người một
三木
Miki
木々
cây cối
田んぼ
ruộng lúa
お出かけ
đi ra ngoài
入れ
sự cho vào
下り
sự đi xuống
目下
hiện nay
下車
xuống xe
手がかり
manh mối
早くから
từ sớm
上がり
sự lên
気力
nghị lực
夕日
mặt trời chiều
この先
từ nay trở đi
名づける
đặt tên
八木
Yagi (họ)
天下り
quan chức nghỉ hưu chuyển sang công ty tư nhân
空ける
làm trống
手のひら
lòng bàn tay
竹下
Takeshita (họ)
草子
sách nhỏ
見え
vẻ ngoài
手口
thủ đoạn
お気
tâm trạng
中日
Trung-Nhật
一大
vĩ đại
日立
Hitachi
正す
sửa chữa
花火
pháo hoa
見いだす
tìm ra
日ごろ
thường ngày
気まま
tùy hứng
足らず
chưa đến
一文
một câu
目先
trước mắt
白石
Shiraishi
大して
không mấy
空手
không thủ
木下
Kinoshita
人文
nhân văn
いち早い
sớm nhất
町田
Machida
田口
Taguchi
大まか
đại khái
手足
tay chân
生年
năm sinh
出金
rút tiền
生ずる
phát sinh
五つ
năm (vật)
休める
cho nghỉ ngơi
気まぐれ
thất thường
大いなる
vĩ đại
お目にかかる
được gặp (khiêm nhường)
見下ろす
nhìn xuống
金メダル
huy chương vàng
水上
trên mặt nước
大金
số tiền lớn
女子大
đại học nữ sinh
生き
sống
生きがい
lẽ sống
大森
Omori
八王子
Bát Vương Tử
見かけ
bề ngoài
休
nghỉ ngơi
大田
Đại Điền
本学
trường đại học này
村山
Thôn Sơn
大きめ
hơi lớn
森山
núi rừng
月日
năm tháng
この上ない
tột đỉnh
天ぷら
đồ chiên giòn kiểu Nhật
出くわす
tình cờ gặp
足立
Adachi
大山
Oyama
赤十字
Hội Chữ thập đỏ
上り
sự đi lên
見つけ出す
tìm ra
村田
Murata
先々
tương lai xa
足音
tiếng bước chân
手本
mẫu mực
生々しい
sống động
天文学
thiên văn học
立川
Tachikawa
花びら
cánh hoa
山々
núi non trùng điệp
大王
đại vương
サラ金
cho vay tiêu dùng
学び
sự học
早川
Hayakawa (họ)
右上
góc trên bên phải
日本テレビ
Đài Truyền hình Nhật Bản
日テレ
Đài Truyền hình Nippon (NTV)
一日中
suốt cả ngày
大人しい
hiền lành
八田
Hatta (họ người/địa danh)
日本円
yên Nhật
見せつける
khoe khoang
立花
nghệ thuật cắm hoa
三田
Mita (địa danh)
つくり出す
tạo ra
年月日
ngày tháng năm
小中学校
trường tiểu học và trung học cơ sở
雨水
nước mưa
水田
ruộng lúa nước
山川
núi và sông
大小
lớn nhỏ
一月
tháng một
一日
ngày mùng một
千本
một nghìn (vật dài)
大木
cây lớn
二日
ngày mùng hai
二十
hai mươi
三日
ngày mùng ba
四日
ngày mùng bốn
四人
bốn người
五人
năm người
五日
ngày mùng năm
五十
năm mươi
六日
ngày mùng sáu
六百
sáu trăm
六十
sáu mươi
七日
ngày mùng bảy
七十
bảy mươi
八日
ngày mùng tám
八百
tám trăm
八十
tám mươi
九日
ngày mùng chín
九十
chín mươi
九百
chín trăm
十人
mười người
十日
ngày mùng mười
百円
100 yên
千円
1000 yên
千人
1000 người
千年
thiên niên kỷ
左手
tay trái
左足
chân trái
左目
mắt trái
右手
tay phải
右足
chân phải
右目
mắt phải
休校
nghỉ học (toàn trường)
先人
tiền nhân
力学
cơ học
火口
miệng núi lửa
大口
miệng to
山林
rừng núi
山村
làng miền núi
川上
thượng nguồn
川口
cửa sông
川下
hạ nguồn
土足
đi giày (vào nhà)
夕立
mưa rào chiều
天文
thiên văn học
王女
công chúa
子犬
chó con
年中
quanh năm
年上
lớn tuổi hơn
年下
nhỏ tuổi hơn
早口
nói nhanh
早足
bước nhanh
木目
vân gỗ
木立
lùm cây
村人
dân làng
林立
mọc san sát
森
rừng
青森
Thanh Sâm
水車
bánh xe nước
水中
dưới nước
火力
hỏa lực
目玉
nhãn cầu
水玉
giọt nước
玉子
trứng
山田
ruộng núi
大男
đàn ông to lớn
山男
sơn nam
町人
thị dân
町中
trung tâm phố
下町
khu phố cổ
大石
tảng đá lớn
空中
trên không
青空
bầu trời xanh
竹田
ruộng tre
金糸
chỉ vàng
糸車
bánh xe quay sợi
耳目
sự chú ý
早耳
tai thính
花見
ngắm hoa anh đào
草木
cây cỏ
虫
côn trùng
見本
mẫu vật
貝
vỏ sò
赤貝
sò huyết
赤字
thâm hụt
大雨
mưa to