Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

寿 — thọ, trường thọ

ことぶき 寿 thọ
ことぶき
U+5BFF Tần suất #1245 Heisig #1687
Post

Ghi nhớ 寿

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • thọ
  • trường thọ

Readings

On'yomi
じゅ ju す su しゅう shuu
Kun'yomi
ことぶき kotobuki ことぶ kotobu ことほ kotoho

Từ vựng

ことぶき kotobuki Kun'yomi

じゅ ju On'yomi

す su On'yomi

Từ theo tần suất và cấp lớp

6 từ vựng

Mỗi chấm là một từ chứa 寿: càng bên trái càng phổ biến, càng lên cao thì học ở lớp càng muộn (lớp của chữ kanji khó nhất). Nhấp vào chấm để mở từ.

S = trung học

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Dữ liệu nét từ KanjiVG (CC BY-SA 3.0)

Thành phần

Được dùng làm thành phần trong (1)

Mở trong Atlas

Bộ thủ Kangxi

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.