Bộ thủ #120 糸 — sợi, mịch
#120
糸
sợi, mịch
Bộ thủ #120
6 nét
Tên Bushu: いと
Kanji thuộc bộ thủ này (63)
きょう
経
kinh
やく
約
khoảng
とう
統
thống
そう
総
tổng
つづく
続
tiếp tục
むすぶ
結
kết
くみ
組
tổ
しゅう
終
kết thúc
せん
線
đường
ほそ
細
nhỏ
かみ
紙
giấy
けい
系
hệ thống
へん
編
biên
おる
織
dệt
きゅう
給
cấp
い
維
duy
す
素
yếu tố
きん
緊
khẩn
つぐ
継
kế tiếp
き
紀
lịch sử
たつ
絶
tuyệt
きゅう
級
cấp
れん
練
luyện
しめ
締
thắt
からむ
絡
liên lạc
せき
績
thành tích
く
繰
nhìn
え
絵
tranh
ちぢめる
縮
co lại
ゆるい
緩
lỏng
お
緒
kết thúc
しょう
紹
giới thiệu
おさめる
納
cửa hàng
ふん
紛
đi
じゅん
純
thuần
つな
綱
dây thừng
なわ
縄
dây thừng
さく
索
dây thừng
みどり
緑
xanh lá
あみ
網
lưới
はん
繁
sinh sôi
たて
縦
dọc
しぼる
絞
bóp
えん
縁
mép
べに
紅
đỏ
い
緯
trái
せん
繊
mảnh
いと
糸
tơ
めん
綿
bông
むらさき
紫
tím
もん
紋
văn
るい
累
tích lũy
ぬう
縫
may vá
しばる
縛
trói
しん
紳
tốt
きゅう
糾
xoắn
こん
紺
tối
ぼう
紡
kéo sợi
きぬ
絹
lụa
ぜん
繕
vá
ち
緻
tinh tế
まゆ
繭
kén
たん
綻
chạy