経 — kinh
きょう
経
kinh
Lớp 5
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
11 nét
U+7D4C
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
Tần suất #79
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #1460
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Nghĩa
- kinh
Từ vựng
きょう kyou On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
けい kei On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
経
験
keiken
kinh nghiệm
経
営
keiei
kinh doanh
経
過
keika
sự trôi qua (thời gian)
日
経
nikkei
Nikkei (báo/chỉ số)
経
費
keihi
chi phí
神
経
shinkei
thần kinh
経
由
keiyu
thông qua
経
理
keiri
kế toán
経
歴
keireki
lý lịch
経
路
keiro
lộ trình
産
経
新
聞
sankeishinbun
báo Sankei
経
常
keijou
thường xuyên
日
経
新
聞
nikkeishinbun
báo Nikkei
産
経
sankei
Sankei (báo)
神
経
質
shinkeishitsu
dễ căng thẳng
未
経
験
mikeiken
chưa có kinh nghiệm
経
団
連
keidanren
Liên đoàn Kinh tế Nhật Bản
経
済
keizai
kinh tế
経
済
学
部
keizaigakubu
khoa kinh tế
日
本
経
済
新
聞
nihonkeizaishinbun
báo Nikkei
経
緯
keii
diễn biến
経
済
企
画
庁
keizaikikakuchou
Cục Kế hoạch Kinh tế