Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

呪 — nguyền, chú

のろい 呪 nguyền
のろい
U+546A Tần suất #2131 Heisig #108
Post

Ghi nhớ 呪

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • nguyền
  • chú

Readings

On'yomi
じゅ ju しゅ shu しゅう shuu ず zu
Kun'yomi
まじな majina のろ noro

Từ vựng

のろ noro Kun'yomi

しゅ ・じゅ shu On'yomi

Từ theo tần suất và cấp lớp

2 từ vựng

Mỗi chấm là một từ chứa 呪: càng bên trái càng phổ biến, càng lên cao thì học ở lớp càng muộn (lớp của chữ kanji khó nhất). Nhấp vào chấm để mở từ.

S = trung học

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Dữ liệu nét từ KanjiVG (CC BY-SA 3.0)

Bộ thủ Kangxi

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.