MojiMori tuần này
27 studying this week
2 người học mới
Kanji
Tất cả 2.136 kanji jōyō, sắp xếp theo lớp học của Nhật. Lớp 1 là nơi dễ bắt đầu nhất — 80 ký tự phổ biến nhất trong văn bản hằng ngày.
Biến việc tra cứu thành học tập
Luyện tập bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng và theo dõi tiến độ. Lớp 1 miễn phí; các lớp khác cần Pro.
Lớp S (120)
-
めす
雌
cái
こたえる
堪
chịu đựng
じょ
叙
thuật
す
酢
giấm
ぎん
吟
ngâm
てい
逓
chuyển tiếp
こん
痕
bàn chân
そで
袖
cho
はなはだ
甚
rất
よう
妖
yêu mỵ
やみ
闇
tối tăm
すう
崇
sùng bái
うるし
漆
bảy
みさき
岬
mũi đất
くせ
癖
thói quen
ゆ
愉
vui
とらえる
捉
bắt
しょう
礁
đá ngầm
とん
屯
đồn trú
いん
姻
thông gia
かける
賭
đánh bạc
ぎ
擬
bắt chước
へい
塀
tường
くちびる
唇
môi
ぼく
睦
thân thiện
かん
閑
nhàn
ゆう
幽
tối
そう
曹
quan chức
よむ
詠
thơ
いや
卑
hèn
ぶ
侮
làm
ちゅう
鋳
đúc
まっ
抹
xóa
い
尉
cũ
れい
隷
nô lệ
か
禍
tai họa
らく
酪
trái cây
くき
茎
thân cây
はん
汎
lan tràn
ころ
頃
thời gian
すい
帥
tướng quân
ゆく
逝
chết
てき
滴
giọt
なぞ
謎
câu đố
とく
匿
ẩn náu
つめ
爪
móng
かぎ
鍵
chìa khóa
えり
襟
cổ
けい
蛍
đom đóm
か
寡
góa
り
痢
tiêu chảy
よう
庸
tầm thường
こう
坑
hố
あい
藍
chàm
ぞく
賊
giặc
さく
搾
vắt
うす
臼
cối
はん
畔
bờ ruộng
うた
唄
bài hát
あな
孔
lỗ
ろ
呂
sống lưng
ごう
拷
tra tấn
おじょうさん
嬢
cô gái
けい
渓
núi
おきな
翁
ông lão
れん
廉
lý do
きば
牙
răng nanh
つつしむ
謹
cẩn thận
ひとみ
瞳
đồng tử
わく
湧
phun trào
かま
窯
lò gốm
ほめる
褒
khen
みにくい
醜
xấu hổ
しょう
升
thăng
じゅん
殉
tử vì đạo
わずらわしい
煩
phiền
まくら
枕
gối
がい
劾
luận tội
だ
堕
sa đọa
どんぶり
丼
bát
そ
租
thuế
さん
桟
sàn
ぐ
惧
sợ hãi
むこ
婿
con rể
したう
慕
tình yêu
ひ
罷
dừng
きょう
矯
uốn nắn
ぼう
某
một
しゅう
囚
tù
にじ
虹
cầu vồng
ぴつ
泌
rỉ
ぜん
漸
dần dần
おぜん
膳
nhỏ
か
蚊
muỗi
やっ
厄
ách
そう
藻
rong biển
ちゃく
嫡
chính thất
のろい
呪
nguyền
きる
斬
chém
おん
怨
oán
くし
串
xiên
かく
嚇
đe dọa
でこぼこ
凸
lồi
しゅ
腫
u
いん
韻
vần
しも
霜
sương
もち
餅
bánh nếp
しょう
硝
nitrat
はし
箸
đũa
ちょく
勅
sắc lệnh
かん
棺
quan tài
じゅ
儒
nho gia
はん
斑
đốm
し
摯
chân thành
しゅう
愁
sầu
ろう
楼
cao
まゆ
眉
lông mày
まき
薪
củi
たい
堆
chất đống
かっ
褐
nâu