Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

イベント (いべんと) — event

イベント event
Tần suất #950 Lớp 3 4 ký tự noun

ibento

いべんと
Post

Ghi nhớ イベント

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • event

Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu

  1. 人(ひと)が あつまって、なにかを する とくべつな 日(ひ)。

Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.