領収書 (りょうしゅうしょ) — biên lai, hóa đơn
領収書
biên lai
3 ký tự
Part of speech unclassified
ryoushuusho
Ghi nhớ 領収書
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- biên lai
- hóa đơn