掴まる (つかまる) — to be caught (usu. 捕まる), to be arrested (usu. 捕まる)
掴まる
to be caught (usu. 捕まる)
3 ký tự
godan verb (-ru)
intransitive
tsukamaru
つかまる
Ghi nhớ 掴まる
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- to be caught (usu. 捕まる)
- to be arrested (usu. 捕まる)
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
掴まる つかまる |
掴まります つかまります |
| Present negative |
掴まらない つかまらない |
掴まりません つかまりません |
| Past |
掴まった つかまった |
掴まりました つかまりました |
| Past negative |
掴まらなかった つかまらなかった |
掴まりませんでした つかまりませんでした |
| Te-form |
掴まって つかまって |
掴まりまして つかまりまして |
| Potential |
掴まれる つかまれる |
掴まれます つかまれます |
| Potential negative |
掴まれない つかまれない |
掴まれません つかまれません |