剤 (ざい) — thuốc, tễ
剤
thuốc
Tần suất #1512
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
1 ký tự
zai
Nghĩa
- thuốc
- tễ
zai
Nhấn ? bất cứ lúc nào để bật/tắt hộp thoại này