MojiMori tuần này
27 studying this week
652 lượt ôn tập
Kanji
Tất cả 2.136 kanji jōyō, sắp xếp theo lớp học của Nhật. Lớp 1 là nơi dễ bắt đầu nhất — 80 ký tự phổ biến nhất trong văn bản hằng ngày.
Biến việc tra cứu thành học tập
Luyện tập bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng và theo dõi tiến độ. Lớp 1 miễn phí; các lớp khác cần Pro.
Lớp 6 (46)
-
たから
宝
báu
むね
胸
tim
すな
砂
cát
あやまる
誤
làm
せい
聖
thầy
あらう
洗
rửa
とうとい
尊
tôn
まど
窓
cửa sổ
おさない
幼
thơ ấu
しお
潮
muối
はがね
鋼
thép
たて
縦
dọc
すてる
捨
bỏ
はら
腹
bụng
ちち
乳
sữa
べに
紅
đỏ
さつ
冊
quyển
じん
仁
đức
たまご
卵
trứng
ほす
干
khô
いただく
頂
nơi
あな
穴
lỗ
あたたかい
暖
ấm
ろう
朗
sáng sủa
はい
肺
phổi
じゅく
熟
chín
ばん
晩
đêm
へい
陛
bệ
ぱい
拝
lạy
ぼう
棒
đường
とう
糖
đường
らん
覧
thấy
ふん
奮
hăng hái
むす
蒸
hấp
きさき
后
sau
はん
班
lớp
し
詞
từ
すん
寸
đo lường
つくえ
机
bàn
じ
磁
nam châm
はい
灰
tro
たれる
垂
rủ
こく
穀
ngũ cốc
きぬ
絹
lụa
しゃく
尺
đo lường
かいこ
蚕
tằm
Lớp S (74)
-
さい
歳
tuổi
き
企
mưu
ふじ
藤
tử đằng
さわ
沢
đầm
あたえる
与
cho
えん
援
giúp
ほどこす
施
cho
い
井
giếng
ちがう
違
khác
あざやか
鮮
tươi
かん
監
quan chức
かん
環
vòng tròn
しん
審
xét xử
おう
欧
Âu
うったえ
訴
kiện
ひ
被
bị
かん
韓
Hàn
わたる
渡
qua
おか
岡
gò
かげ
影
bóng
ふくむ
含
chứa
うつ
撃
đánh
さ
佐
giúp
かく
核
hạt nhân
ゆう
融
tan chảy
きょう
況
tình hình
しょう
渉
đi
ひびき
響
vang
はん
阪
dốc
つく
突
đột
こう
請
yêu cầu
せめる
攻
công
さき
崎
mũi đất
とく
督
đốc
もよおす
催
cho
およぶ
及
nguyên nhân
わん
湾
vịnh
り
離
ly
つむ
摘
hái
ろう
郎
lang
さがす
捜
nhìn
こえる
超
siêu
りょう
療
chữa trị
とる
捕
bắt
ふる
振
lắc
かい
介
giới
むかえる
迎
đón
はん
販
bán
けん
献
dâng
はば
幅
bề
い
維
duy
はま
浜
bãi
かれ
彼
kia
ぱん
般
tất cả
るい
塁
lũy
ぽう
邦
nhà
まい
舞
múa
つかう
遣
cho
こう
抗
chống
おす
雄
hùng
こむ
込
đông đúc
きん
緊
khẩn
かえる
換
thay đổi
うらなう
占
lấy
はい
廃
phế
え
江
sông
たのむ
頼
nhờ
りょう
僚
quan chức
きち
吉
tốt
と
途
cách
ふむ
踏
đạp
ぬく
抜
rút
こわす
壊
phá
さい
債
nợ