版 (ばん) — phiên bản, bản
版
phiên bản
Ghi nhớ 版
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- phiên bản
- bản
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- 本などを なおして、また 出した もの。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).