気が付く (きがつく) — nhận ra, để ý thấy, ý thức được

nhận ra
Tần suất #3345 Lớp 4 4 ký tự 重箱読み jūbako-yomi godan verb (-ku)

kigatsuku

Nghĩa

  • nhận ra
  • để ý thấy
  • ý thức được

Kanji được dùng

Send feedback

Optional — only if you'd like a reply.