Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

気が付く (きがつく) — nhận ra, để ý thấy, ý thức được

気きが付つく nhận ra
Tần suất #3345 Lớp 4 4 ký tự 重箱読み jūbako-yomi expression godan verb (-ku)

kigatsuku

きがつく
Post

Ghi nhớ 気が付く

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • nhận ra
  • để ý thấy
  • ý thức được

Verb forms

Meaning Plain Polite
Present

気が付く

きがつく

気が付きます

きがつきます

Present negative

気が付かない

きがつかない

気が付きません

きがつきません

Past

気が付いた

きがついた

気が付きました

きがつきました

Past negative

気が付かなかった

きがつかなかった

気が付きませんでした

きがつきませんでした

Te-form

気が付いて

きがついて

気が付きまして

きがつきまして

Potential

気が付ける

きがつける

気が付けます

きがつけます

Potential negative

気が付けない

きがつけない

気が付けません

きがつけません

See all 68 verb forms

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.