Bộ thủ #154 貝 — vỏ sò, bối
#154
貝
vỏ sò, bối
Bộ thủ #154
7 nét
Tên Bushu: かい
Kanji thuộc bộ thủ này (35)
しする
資
tài liệu
ひ
費
phí
しつ
質
chất
しょう
賞
thưởng
ふ
負
thua
ざい
財
tài
かい
買
mua
せめる
責
trách
はん
販
bán
ぼう
貿
mậu dịch
か
貨
hàng
さん
賛
khen
こう
購
mua
こう
貢
cống
ちん
賃
thuê
き
貴
danh dự
かし
貸
cho mượn
おくる
贈
cho
が
賀
chúc mừng
ためる
貯
cửa hàng
つらぬく
貫
xuyên
かしこい
賢
trí tuệ
まずしい
貧
nghèo
ばい
賠
đền bù
まかなう
賄
hối lộ
てい
貞
trinh
ひん
賓
khách
かい
貝
sò
かける
賭
đánh bạc
ぞく
賊
giặc
たまわる
賜
ban
はる
貼
dán
どん
貪
tham lam
ろ
賂
hối lộ
ぷ
賦
thơ