Bộ thủ #18 刀 — dao, đao
#18
刀
dao, đao
Bộ thủ #18
2 nét
Tên Bushu: かたな
variant 刂 when on the right
Các dạng biến thể
刂
tsukuri
right
Kanji thuộc bộ thủ này (32)
ぶん
分
chia
まえ
前
trước
せい
制
chế
はつ
初
đầu
はん
判
phán
り
利
lợi
べつ
別
khác
わり
割
cắt
きる
切
cắt
ふく
副
phó
けん
券
vé
げき
劇
kịch
そう
創
sáng tạo
そく
則
quy tắc
けずる
削
máy bay
かん
刊
xuất bản
けい
刑
hình
きざむ
刻
cắt
れつ
列
dãy
さす
刺
đâm
とう
到
đến
ざい
剤
liều
けん
剣
kiếm
さつ
刷
in
じょう
剰
dư
ごう
剛
sức mạnh
かる
刈
cắt
は
刃
kiếm
かたな
刀
dao
ぼう
剖
mổ
はがす
剥
đến
せつ
刹
chùa