MojiMori tuần này
27 studying this week
2 người học mới
Kanji
Tất cả 2.136 kanji jōyō, sắp xếp theo lớp học của Nhật. Lớp 1 là nơi dễ bắt đầu nhất — 80 ký tự phổ biến nhất trong văn bản hằng ngày.
Biến việc tra cứu thành học tập
Luyện tập bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng và theo dõi tiến độ. Lớp 1 miễn phí; các lớp khác cần Pro.
Lớp 3 (80)
-
はし
橋
cầu
きし
岸
bờ
きゃく
客
khách
のぼる
登
lên
はやい
速
nhanh
おう
央
trung tâm
ごう
号
số
かん
館
quán
や
屋
nhà
ね
根
rễ
にがい
苦
khổ
ぐ
具
dụng cụ
てつ
鉄
sắt
かえす
返
trả
みじかい
短
ngắn
あぶら
油
dầu
しょう
昭
sáng
しょく
植
trồng
やど
宿
trọ
くすり
薬
thuốc
ならう
習
học
ばい
倍
gấp đôi
えき
駅
ga
なみ
波
sóng
よう
洋
dương
たび
旅
du lịch
きゅう
級
cấp
しあわせ
幸
may
れん
練
luyện
かるい
軽
nhẹ
とう
等
đẳng
きょく
曲
khúc
にわ
庭
sân
ち
血
máu
あたたかい
温
ấm
こ
庫
kho
さか
坂
dốc
ふく
服
phục
いき
息
thở
いた
板
tấm
れつ
列
dãy
あそぶ
遊
chơi
きみ
君
quân
のむ
飲
uống
しょう
章
chương
さけ
酒
rượu
かなしい
悲
buồn
びょう
秒
giây
くらい
暗
tối
べん
勉
làm
よう
陽
dương
かわ
皮
da
は
歯
răng
はしら
柱
cột
まつり
祭
lễ
ふで
筆
bút
どう
童
trẻ em
はたけ
畑
đồng
みどり
緑
xanh lá
れい
礼
lễ
し
詩
thơ
むかし
昔
xưa
およぐ
泳
bơi
に
荷
hành lý
すみ
炭
than
ちょう
丁
đinh
みずうみ
湖
hồ
ゆ
湯
nước nóng
はこ
箱
hộp
まめ
豆
đậu
あつい
暑
nóng
こおり
氷
băng
さむ
寒
lạnh
ちょう
帳
sổ
ひろう
拾
đi
かん
漢
Hán
はな
鼻
mũi
さら
皿
đĩa
ひつじ
羊
cừu
ふえ
笛
sáo