がっかり (がっかり) — to be disappointed, to be dejected
がっかり
to be disappointed
Ghi nhớ がっかり
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- to be disappointed
- to be dejected
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
がっかりする |
がっかりします |
| Present negative |
がっかりしない |
がっかりしません |
| Past |
がっかりした |
がっかりしました |
| Past negative |
がっかりしなかった |
がっかりしませんでした |
| Te-form |
がっかりして |
がっかりしまして |
| Potential |
がっかりできる |
がっかりできます |
| Potential negative |
がっかりできない |
がっかりできません |