Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

クラス (くらす) — class

クラス class
Tần suất #1258 Lớp 3 3 ký tự noun

kurasu

くらす
Post

Ghi nhớ クラス

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • class

Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu

  1. 学校(がっこう)で いっしょに べんきょうする 子(こ)どもの あつまり。

Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.