Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

懐かしむ (なつかしむ) — to yearn (for), to miss, to feel nostalgic (for)

懐なつかしむ to yearn (for)
4 ký tự godan verb (-mu) transitive

natsukashimu

なつかしむ
Post

Ghi nhớ 懐かしむ

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • to yearn (for)
  • to miss
  • to feel nostalgic (for)
  • to recall fondly

Verb forms

Meaning Plain Polite
Present

懐かしむ

なつかしむ

懐かしみます

なつかしみます

Present negative

懐かしまない

なつかしまない

懐かしみません

なつかしみません

Past

懐かしんだ

なつかしんだ

懐かしみました

なつかしみました

Past negative

懐かしまなかった

なつかしまなかった

懐かしみませんでした

なつかしみませんでした

Te-form

懐かしんで

なつかしんで

懐かしみまして

なつかしみまして

Potential

懐かしめる

なつかしめる

懐かしめます

なつかしめます

Potential negative

懐かしめない

なつかしめない

懐かしめません

なつかしめません

See all 70 verb forms

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.