しょっちゅう (しょっちゅう) — always, all the time, constantly
しょっちゅう
always
Ghi nhớ しょっちゅう
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- always
- all the time
- constantly