たる (たる) — to do ... for (someone of equal or lower status), to do ... to
たる
to do ... for (someone of equal or lower status)
Ghi nhớ たる
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- to do ... for (someone of equal or lower status)
- to do ... to
Usage examples
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
たる |
たります |
| Present negative |
たらない |
たりません |
| Past |
たった |
たりました |
| Past negative |
たらなかった |
たりませんでした |
| Te-form |
たって |
たりまして |
| Potential |
たれる |
たれます |
| Potential negative |
たれない |
たれません |