Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

ついでに (ついでに) — while (one is at it), when, on the occasion of

ついでに while (one is at it)
Tần suất #4040 Lớp 4 4 ký tự adverb

tsuideni

ついでに
Post

Ghi nhớ ついでに

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • while (one is at it)
  • when
  • on the occasion of

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.