湧く (わく) — phun trào, trào dâng, tuôn ra
湧く
phun trào
Tần suất #4187
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
2 ký tự
godan verb (-ku)
intransitive
waku
わく
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
わく[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 湧く
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- phun trào
- trào dâng
- tuôn ra
Usage examples
-
温泉は、地中から湧く温かい水などを利用するものです。
Onsen wa, chichuu kara waku atatakai mizu nado o riyou suru mono desu.
Hot springs make use of warm water and similar resources that well up from underground.
日本の毎日にある、すてきな工夫 · MojiMori(AIオリジナル) · 第3章 温泉で、ゆっくりする時間
+more (1) Show less
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
湧く わく |
湧きます わきます |
| Present negative |
湧かない わかない |
湧きません わきません |
| Past |
湧いた わいた |
湧きました わきました |
| Past negative |
湧かなかった わかなかった |
湧きませんでした わきませんでした |
| Te-form |
湧いて わいて |
湧きまして わきまして |
| Potential |
湧ける わける |
湧けます わけます |
| Potential negative |
湧けない わけない |
湧けません わけません |