Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

潘 — nước gạo, phan (thành phần tự tố)

潘 nước gạo, phan
Thành phần 15 nét U+6F58

Water (氵) plus 番 — water in which rice has been washed. Phonetic component of 藩.

Được dùng trong (1)

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.