Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

氵 — nước (trái), tam điểm thủy (thành phần tự tố)

氵 nước (trái), tam điểm thủy
Thành phần 3 nét U+6C35

Three water-droplet strokes. Left-side variant of 水 used as a hen radical, called さんずい (sanzui, 'three-water'). Component of 海 (sea), 池 (pond), 活 (lively), 汽 (steam), 決 (decide), 流 (current), 消 (extinguish), 深 (deep). Variant of Kangxi radical 85 (水).

Khối cấu tạo

Được dùng trong (115)

きめる 決 quyết ほう 法 pháp じ 治 trị は 派 phái すみ 済 xong かつ 活 sống うみ 海 biển へる 減 giảm えんじる 演 diễn りゅう 流 trôi さわ 沢 đầm けし 消 mất じゅん 準 chuẩn わたる 渡 qua しん 深 sâu きょう 況 tình hình みなと 港 cảng ちゅう 注 chú しょう 渉 đi まん 満 đầy わん 湾 vịnh はげしい 激 kích はま 浜 bãi かわ 河 sông あぶら 油 dầu え 江 sông きよい 清 sạch みなもと 源 nguồn なみ 波 sóng はかる 測 đo よう 洋 dương うく 浮 nổi こむ 混 lẫn いけ 池 ao そめる 染 nhuộm あたたかい 温 ấm きたない 汚 bẩn おき 沖 khơi うら 浦 vịnh さけ 酒 rượu しぶい 渋 chát つ 津 cảng りょう 漁 đánh cá とどこおる 滞 trì trệ そう 沿 chạy よく 浴 tắm せ 瀬 thác あらう 洗 rửa こい 濃 tối がた 潟 đầm えき 液 dịch ほろびる 滅 diệt およぐ 泳 bơi しお 潮 muối とまる 泊 đậu すべる 滑 trơn あさい 浅 nông しずむ 沈 chìm もれる 漏 thời gian ひそむ 潜 lặn みずうみ 湖 hồ ゆ 湯 nước nóng とける 溶 tan なく 泣 khóc なみだ 涙 nước mắt じょう 浄 sạch ぼっ 没 chết まん 漫 truyện tranh あわい 淡 nhạt ひたる 浸 ngâm ぬま 沼 ao たき 滝 thác かん 漢 Hán ただよう 漂 trôi nổi そえる 添 thêm あせ 汗 mồ hôi なみ 浪 sóng しめる 湿 ẩm がい 涯 giới hạn し 滋 bổ dưỡng どろ 泥 bùn いさぎよい 潔 sạch ばく 漠 sa mạc ほら 洞 hang じゅん 潤 ẩm たく 濯 giặt わく 沸 sôi すむ 澄 nhìn みぞ 溝 mương こう 洪 lụt すずしい 涼 mát うず 渦 xoáy つけ 漬 muối しる 汁 nước canh あわ 泡 bọt にごる 濁 đục さ 沙 cát しゅく 淑 dịu dàng かわく 渇 khát うるし 漆 bảy はん 汎 lan tràn てき 滴 giọt き 汽 hơi けい 渓 núi わく 湧 phun trào ぴつ 泌 rỉ ぜん 漸 dần dần つぶす 潰 phá おぼれる 溺 đắm chìm はん 氾 lan tràn みだら 淫 dâm dục よく 沃 màu mỡ らん 濫 lan tràn た 汰 đãi うらやましい 羨 thèm muốn

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.