Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

汁 — nước canh, trấp

しる 汁 nước canh
しる
U+6C41 Tần suất #1843 Heisig #140
Post

Ghi nhớ 汁

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • nước canh
  • trấp

Readings

On'yomi
じゅう juu
Kun'yomi
しる shiru つゆ tsuyu

Từ vựng

しる shiru Kun'yomi

じゅう juu On'yomi

Từ theo tần suất và cấp lớp

2 từ vựng

Mỗi chấm là một từ chứa 汁: càng bên trái càng phổ biến, càng lên cao thì học ở lớp càng muộn (lớp của chữ kanji khó nhất). Nhấp vào chấm để mở từ.

S = trung học · 1 từ chưa có thứ hạng tần suất; chúng nằm ở cột Chưa xếp hạng.

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Dữ liệu nét từ KanjiVG (CC BY-SA 3.0)

Thành phần

Phono-semantic compound (形声). 氵 (water) gives the semantic field. 十 (jū) provides the phonetic element. Juice, soup, or broth.

Mở trong Atlas

Bộ thủ Kangxi

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.