Bộ thủ #85 — nước, thủy

#85 nước, thủy
Bộ thủ #85 4 nét

Tên Bushu: みず

variants 氵 (on the left), 氺 (below)

Các dạng biến thể

hen left
ashi below

Kanji thuộc bộ thủ này (118)

きめる quyết ほう pháp trị phái すみ xong かつ sống うみ biển もとむ cầu みず nước へる giảm えんじる diễn りゅう trôi さわ đầm けし mất じゅん chuẩn わたる qua しん sâu きょう tình hình みなと cảng ちゅう chú しょう đi まん đầy わん vịnh はげしい kích はま bãi かわ sông あぶら dầu sông きよい sạch みなもと nguồn なみ sóng はかる đo よう dương うく nổi こむ lẫn いけ ao あたたかい ấm えい mãi きたない bẩn おき khơi うら vịnh しぶい chát cảng いずみ xuân りょう đánh cá とどこおる trì trệ そう 沿 chạy よく tắm thác あらう rửa こい tối がた đầm えき dịch ほろびる diệt およぐ bơi しお muối とまる đậu すべる trơn あさい nông しずむ chìm たい hòa bình もれる thời gian ひそむ lặn みずうみ hồ nước nóng とける tan なく khóc なみだ nước mắt じょう sạch ぼっ chết まん truyện tranh あわい nhạt ひたる ngâm こおり băng ぬま ao たき thác かん Hán ただよう trôi nổi そえる thêm あせ mồ hôi なみ sóng しめる 湿 ẩm がい giới hạn bổ dưỡng どろ bùn いさぎよい sạch ばく sa mạc ほら hang じゅん ẩm たく giặt わく sôi すむ nhìn みぞ mương こう lụt すずしい mát うず xoáy つけ muối しる nước canh あわ bọt にごる đục cát しゅく dịu dàng かわく khát うるし bảy はん lan tràn てき giọt hơi けい núi わく phun trào ぴつ rỉ ぜん dần dần はん lan tràn đãi よく màu mỡ みだら dâm dục おぼれる đắm chìm つぶす phá らん lan tràn

Send feedback

Optional — only if you'd like a reply.