気づく (きづく) — nhận ra, để ý thấy

づく nhận ra
Tần suất #841 Lớp 1 3 ký tự godan verb (-ku) · intransitive

kizuku

Pitch [2] nakadaka 中高

Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.

Nghĩa

  • nhận ra
  • để ý thấy

Kanji được dùng

Send feedback

Optional — only if you'd like a reply.