Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

心がける (こころがける) — ghi nhớ trong lòng, lưu tâm

心こころがける ghi nhớ trong lòng
Tần suất #4298 Lớp 2 4 ký tự ichidan verb transitive

kokorogakeru

こころがける
Pitch こころがける[5] nakadaka 中高

Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.

Post

Ghi nhớ 心がける

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • ghi nhớ trong lòng
  • lưu tâm

Verb forms

Meaning Plain Polite
Present

心がける

こころがける

心がけます

こころがけます

Present negative

心がけない

こころがけない

心がけません

こころがけません

Past

心がけた

こころがけた

心がけました

こころがけました

Past negative

心がけなかった

こころがけなかった

心がけませんでした

こころがけませんでした

Te-form

心がけて

こころがけて

心がけまして

こころがけまして

Potential

心がけられる

こころがけられる

心がけられます

こころがけられます

Potential negative

心がけられない

こころがけられない

心がけられません

こころがけられません

See all 70 verb forms

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.