Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

心をこめて (こころをこめて) — wholeheartedly, with all one's heart

心こころをこめて wholeheartedly
Lớp 2 5 ký tự expression

kokorookomete

こころをこめて
Post

Ghi nhớ 心をこめて

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • wholeheartedly
  • with all one's heart

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.