矛盾 (むじゅん) — mâu thuẫn, nghịch lý
矛盾
mâu thuẫn
Tần suất #2173
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
intransitive
suru verb
mujun
むじゅん
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
むじゅん[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 矛盾
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- mâu thuẫn
- nghịch lý
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- 前に 言った ことと あとの ことが あわない こと。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
矛盾する むじゅんする |
矛盾します むじゅんします |
| Present negative |
矛盾しない むじゅんしない |
矛盾しません むじゅんしません |
| Past |
矛盾した むじゅんした |
矛盾しました むじゅんしました |
| Past negative |
矛盾しなかった むじゅんしなかった |
矛盾しませんでした むじゅんしませんでした |
| Te-form |
矛盾して むじゅんして |
矛盾しまして むじゅんしまして |
| Potential |
矛盾できる むじゅんできる |
矛盾できます むじゅんできます |
| Potential negative |
矛盾できない むじゅんできない |
矛盾できません むじゅんできません |