において (において) — at (a time or place), in, on
において
at (a time or place)
Ghi nhớ において
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- at (a time or place)
- in
- on
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- ばしょや 時を あらわす ことば。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).