悟 (さとる) — nhận ra, giác ngộ, lĩnh hội
悟
nhận ra
Tần suất #8113
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
1 ký tự
satoru
Nghĩa
- nhận ra
- giác ngộ
- lĩnh hội