徹 (てつ) — thấu suốt, triệt để, triệt
徹
thấu suốt
Tần suất #5323
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
1 ký tự
tetsu
Nghĩa
- thấu suốt
- triệt để
- triệt