Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

Bộ thủ #64 手 — tay, thủ

#64 手 tay, thủ
Bộ thủ #64 4 nét

Tên Bushu: て

variant 扌 when on the left

Các dạng biến thể

扌
hen left

Kanji thuộc bộ thủ này (96)

て 手 tay もつ 持 cầm ゆび 指 chỉ とう 投 ném だ 打 đánh てい 提 nâng あげる 挙 kế hoạch えん 援 giúp になう 担 gánh わざ 技 kỹ うつ 撃 đánh すい 推 đẩy せつ 接 tiếp じゅ 授 trao つむ 摘 hái ひ 批 phê さがす 捜 nhìn とる 捕 bắt とる 採 lấy かく 拡 mở rộng ふる 振 lắc こう 抗 chống かえる 換 thay đổi ぬく 抜 rút うけたまわる 承 nhận おす 押 ấn そん 損 thiệt hại てっ 撤 dỡ bỏ はらう 払 trả そ 措 cho おさえる 抑 làm まねく 招 mời たく 択 chọn こ 拠 cứ こばむ 拒 từ chối いだく 抱 ôm えがく 描 viết かかげる 掲 treo さがす 探 nhìn き 揮 vẫy おる 折 gấp いどむ 挑 thách ひかえ 控 kiểm soát にぎる 握 nắm あやつる 操 thao tác たずさわる 携 mang theo とる 撮 lấy くくる 括 bao gồm かけ 掛 treo はい 排 đường あつかう 扱 đối xử ゆれ 揺 lắc てい 抵 chống よう 擁 ôm ま 摩 cọ xát そう 掃 quét ほる 掘 đào すてる 捨 bỏ もう 撲 nói あげる 揚 khen こだわる 拘 bắt はく 拍 vỗ tay ちゅう 抽 rút ひ 披 mở ぱい 拝 lạy すえる 据 ngồi とう 搭 leo lên ひろう 拾 đi する 擦 chà xát さい 才 tài かい 拐 bắt cóc たく 拓 mở は 把 nắm ぱん 搬 khuân しょう 掌 quy tắc せっ 摂 lấy ざ 挫 phá はさむ 挟 kẹp ふ 扶 giúp そう 挿 cắm こぶし 拳 nắm tay つたない 拙 vụng とらえる 捉 bắt ぎ 擬 bắt chước まっ 抹 xóa さく 搾 vắt ごう 拷 tra tấn し 摯 chân thành あい 挨 sát しょう 抄 sao chép ふく 拭 lau ちょく 捗 làm ねん 捻 chơi ら 拉 kéo さつ 拶 chào つかむ 掴 grasp

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.