Bộ thủ #64 手 — tay, thủ
#64
手
tay, thủ
Bộ thủ #64
4 nét
Tên Bushu: て
variant 扌 when on the left
Các dạng biến thể
扌
hen
left
Kanji thuộc bộ thủ này (95)
て
手
tay
もつ
持
cầm
ゆび
指
chỉ
とう
投
ném
だ
打
đánh
てい
提
nâng
あげる
挙
kế hoạch
えん
援
giúp
になう
担
gánh
わざ
技
kỹ
うつ
撃
đánh
すい
推
đẩy
せつ
接
tiếp
じゅ
授
trao
つむ
摘
hái
ひ
批
phê
さがす
捜
nhìn
とる
捕
bắt
とる
採
lấy
かく
拡
mở rộng
ふる
振
lắc
こう
抗
chống
かえる
換
thay đổi
ぬく
抜
rút
うけたまわる
承
nhận
おす
押
ấn
そん
損
thiệt hại
てっ
撤
dỡ bỏ
はらう
払
trả
そ
措
cho
おさえる
抑
làm
まねく
招
mời
たく
択
chọn
こ
拠
cứ
こばむ
拒
từ chối
いだく
抱
ôm
えがく
描
viết
かかげる
掲
treo
さがす
探
nhìn
き
揮
vẫy
おる
折
gấp
いどむ
挑
thách
ひかえ
控
kiểm soát
にぎる
握
nắm
あやつる
操
thao tác
たずさわる
携
mang theo
とる
撮
lấy
くくる
括
bao gồm
かけ
掛
treo
はい
排
đường
あつかう
扱
đối xử
ゆれ
揺
lắc
てい
抵
chống
よう
擁
ôm
ま
摩
cọ xát
そう
掃
quét
ほる
掘
đào
すてる
捨
bỏ
もう
撲
nói
あげる
揚
khen
こだわる
拘
bắt
はく
拍
vỗ tay
ちゅう
抽
rút
ひ
披
mở
ぱい
拝
lạy
すえる
据
ngồi
とう
搭
leo lên
ひろう
拾
đi
する
擦
chà xát
さい
才
tài
かい
拐
bắt cóc
たく
拓
mở
は
把
nắm
ぱん
搬
khuân
しょう
掌
quy tắc
せっ
摂
lấy
ざ
挫
phá
はさむ
挟
kẹp
ふ
扶
giúp
そう
挿
cắm
こぶし
拳
nắm tay
つたない
拙
vụng
とらえる
捉
bắt
ぎ
擬
bắt chước
まっ
抹
xóa
さく
搾
vắt
ごう
拷
tra tấn
し
摯
chân thành
あい
挨
sát
しょう
抄
sao chép
ふく
拭
lau
ら
拉
kéo
さつ
拶
chào
ちょく
捗
làm
ねん
捻
chơi