MojiMori tuần này
27 studying this week
652 lượt ôn tập
Kanji
Tất cả 2.136 kanji jōyō, sắp xếp theo lớp học của Nhật. Lớp 1 là nơi dễ bắt đầu nhất — 80 ký tự phổ biến nhất trong văn bản hằng ngày.
Biến việc tra cứu thành học tập
Luyện tập bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng và theo dõi tiến độ. Lớp 1 miễn phí; các lớp khác cần Pro.
Lớp S (120)
-
し
滋
bổ dưỡng
まぼろし
幻
giấc mơ
にる
煮
nấu
ひめ
姫
công chúa
ちかう
誓
thề
は
把
nắm
せん
践
thực hành
ていす
呈
dâng
うとい
疎
thưa
おっしゃる
仰
nhìn
にぶい
鈍
chậm
はじる
恥
xấu hổ
ごう
剛
sức mạnh
しっ
疾
bệnh nhanh
せい
征
chinh phạt
くだく
砕
phá
よう
謡
bài hát
よめ
嫁
lấy chồng
けん
謙
khiêm tốn
なげく
嘆
than thở
きん
菌
khuẩn
かま
鎌
liềm
どろ
泥
bùn
ひん
頻
thường xuyên
こと
琴
đàn
たな
棚
kệ
ひどい
酷
khốc liệt
さい
宰
quy tắc
ろう
廊
hành lang
さびしい
寂
cái chết
すみ
隅
góc
ぐう
偶
đàn ông
ふせる
伏
cung
つらい
辛
nóng
みがく
磨
mài
ご
碁
đi
ぞく
俗
thông tục
ばく
漠
sa mạc
かぜ
邪
tà
あきら
晶
pha lê
すみ
墨
đen
しずめる
鎮
trấn
ほら
洞
hang
はく
履
mang
おとる
劣
kém cỏi
な
那
nào
なぐる
殴
đánh
しん
娠
mang thai
ほう
奉
dâng
ゆう
憂
buồn
ぼく
朴
mộc mạc
てい
亭
nhạc
せい
姓
họ
つつ
筒
ống
あやしい
怪
kỳ lạ
つぶ
粒
hạt
えらい
偉
vĩ đại
よう
酔
say
おしむ
惜
tiếc
かく
穫
thu hoạch
か
佳
tốt
じゅん
潤
ẩm
とう
悼
thương tiếc
とぼしい
乏
thiếu
がい
該
nói trên
おもむく
赴
đi đến
くわ
桑
dâu tằm
ずい
髄
tủy
とら
虎
hổ
ぼん
盆
chậu
ほ
穂
tai
そう
壮
khỏe
つつみ
堤
đê
うえる
飢
đói
かたわら
傍
phía
えき
疫
dịch bệnh
るい
累
tích lũy
ち
痴
si
ぱん
搬
khuân
たたみ
畳
làm
いやす
癒
chữa lành
かく
郭
thành quách
にょう
尿
nước tiểu
きょう
凶
xấu
はく
吐
nôn
うたげ
宴
yến tiệc
ひん
賓
khách
とりこ
虜
thấp
ふ
膚
da
とう
陶
gốm
かね
鐘
chuông
かん
憾
hối tiếc
き
畿
thủ đô
や
弥
tất cả
こん
昆
côn trùng
あら
粗
thô
てい
訂
sửa
しり
尻
mông
かさ
傘
dù
き
騎
cưỡi ngựa
ねい
寧
thà
たく
濯
giặt
じゅん
循
theo trình tự
しのび
忍
chịu đựng
ねこ
猫
mèo
おこたる
怠
lười
ごとく
如
thích
りょう
寮
trà
とう
塔
tháp
わく
沸
sôi
なまり
鉛
chì
じゅ
珠
ngọc trai
こる
凝
đông cứng
なえ
苗
mầm
けもの
獣
thú
かなしい
哀
thương xót
とぶ
跳
xuân
たくみ
匠
thợ
か
菓
trái cây
へび
蛇
rắn