頂戴 (ちょうだい) — nhận (khiêm nhường), xin hãy cho, đỉnh đới
頂戴
nhận (khiêm nhường)
Tần suất #6729
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). expression
noun
suru verb
transitive
choudai
ちょうだい
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
ちょうだい[3] nakadaka 中高
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 頂戴
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- nhận (khiêm nhường)
- xin hãy cho
- đỉnh đới
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
頂戴する ちょうだいする |
頂戴します ちょうだいします |
| Present negative |
頂戴しない ちょうだいしない |
頂戴しません ちょうだいしません |
| Past |
頂戴した ちょうだいした |
頂戴しました ちょうだいしました |
| Past negative |
頂戴しなかった ちょうだいしなかった |
頂戴しませんでした ちょうだいしませんでした |
| Te-form |
頂戴して ちょうだいして |
頂戴しまして ちょうだいしまして |
| Potential |
頂戴できる ちょうだいできる |
頂戴できます ちょうだいできます |
| Potential negative |
頂戴できない ちょうだいできない |
頂戴できません ちょうだいできません |