気がつく (きがつく) — nhận ra, để ý thấy

がつく nhận ra
Tần suất #1750 Lớp 1 4 ký tự godan verb (-ku)

kigatsuku

Nghĩa

  • nhận ra
  • để ý thấy

Kanji được dùng

Send feedback

Optional — only if you'd like a reply.