Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

催す (もよおす) — tổ chức (sự kiện), cảm thấy (muốn)

催もよおす tổ chức (sự kiện)
Tần suất #6408 2 ký tự godan verb (-su) transitive

moyoosu

もよおす
Pitch もよおす[3] nakadaka 中高

Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.

Post

Ghi nhớ 催す

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • tổ chức (sự kiện)
  • cảm thấy (muốn)

Verb forms

Meaning Plain Polite
Present

催す

もよおす

催します

もよおします

Present negative

催さない

もよおさない

催しません

もよおしません

Past

催した

もよおした

催しました

もよおしました

Past negative

催さなかった

もよおさなかった

催しませんでした

もよおしませんでした

Te-form

催して

もよおして

催しまして

もよおしまして

Potential

催せる

もよおせる

催せます

もよおせます

Potential negative

催せない

もよおせない

催せません

もよおせません

See all 70 verb forms

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.