二番 (にばん) — second, number two, runner-up
二番
second
Ghi nhớ 二番
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- second
- number two
- runner-up