聞こえる (きこえる) — nghe thấy được, vọng đến

こえる nghe thấy được
Tần suất #1154 Lớp 2 4 ký tự ichidan verb · intransitive

kikoeru

Pitch [0] heiban 平板

Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.

Nghĩa

  • nghe thấy được
  • vọng đến

Kanji được dùng

Send feedback

Optional — only if you'd like a reply.