聞く (きく) — nghe, hỏi
kiku
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 聞く
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- nghe
- hỏi
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- 耳で 音や 話を うけとる。
- しらない ことを 人に しつもんする。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Usage examples
-
困っている人の話も聞きます。
Komatte iru hito no hanashi mo kikimasu.
Also listen to the people who are having difficulties.
小さく直して、大きく変える — トヨタの考え方 · MojiMori(AIオリジナル) · 第1章 仕事をよく見る
+more (9) Show less
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
聞く きく |
聞きます ききます |
| Present negative |
聞かない きかない |
聞きません ききません |
| Past |
聞いた きいた |
聞きました ききました |
| Past negative |
聞かなかった きかなかった |
聞きませんでした ききませんでした |
| Te-form |
聞いて きいて |
聞きまして ききまして |
| Potential |
聞ける きける |
聞けます きけます |
| Potential negative |
聞けない きけない |
聞けません きけません |
Kanji được dùngMàu sắc cho biết cách đọc trong từ này: xanh dương = on’yomi (gốc Hán), xanh lá = kun’yomi (thuần Nhật), tím = nanori (cách đọc tên riêng), hổ phách = jukujikun (cách đọc cả từ). Ô không tô màu nghĩa là chưa xác định được loại cách đọc.
Từ liên quan
Grammar Points
Grammar patterns commonly used with 聞く.
Cùng thẻ — action
Kanji
Từ
- 行く đi auxiliary verb godan verb (iku/yuku) intransitive
- 来る đến auxiliary verb intransitive kuru verb (irregular)
- 行く to go godan verb (iku/yuku) intransitive
- 書く viết godan verb (-ku) transitive
- 読む đọc godan verb (-mu) transitive
- 見る nhìn auxiliary verb ichidan verb transitive
- 食べる ăn ichidan verb transitive
- 飲む uống godan verb (-mu) transitive
- 歩く đi bộ godan verb (-ku) intransitive
- 走る chạy godan verb (-ru) intransitive