糸 — tơ, ti
いと
糸
tơ
Lớp 1
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
6 nét
U+7CF8
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
Tần suất #1488
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #1333
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Bộ thủ #120
Nghĩa
- tơ
- ti
Từ vựng
いと ito Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
し shi On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
Thành phần
Khối cấu tạo
ちいさい
小
nhỏ
#42
Được dùng làm thành phần trong (62)
くみ
組
tổ
せん
線
đường
ほそ
細
nhỏ
かみ
紙
giấy
え
絵
tranh
しゅう
終
kết thúc
きゅう
級
cấp
れん
練
luyện
みどり
緑
xanh lá
やく
約
khoảng
つづく
続
tiếp tục
むすぶ
結
kết
きゅう
給
cấp
き
紀
lịch sử
きょう
経
kinh
とう
統
thống
そう
総
tổng
へん
編
biên
おる
織
dệt
す
素
yếu tố
たつ
絶
tuyệt
せき
績
thành tích
めん
綿
bông
けい
系
hệ thống
ちぢめる
縮
co lại
おさめる
納
cửa hàng
じゅん
純
thuần
たて
縦
dọc
べに
紅
đỏ
きぬ
絹
lụa
い
維
duy
きん
緊
khẩn
つぐ
継
kế tiếp
しめ
締
thắt
からむ
絡
liên lạc
く
繰
nhìn
ゆるい
緩
lỏng
お
緒
kết thúc
しょう
紹
giới thiệu
ふん
紛
đi
つな
綱
dây thừng
なわ
縄
dây thừng
さく
索
dây thừng
あみ
網
lưới
はん
繁
sinh sôi
しぼる
絞
bóp
えん
縁
mép
い
緯
trái
せん
繊
mảnh
むらさき
紫
tím
もん
紋
văn
るい
累
tích lũy
ぬう
縫
may vá
しばる
縛
trói
しん
紳
tốt
きゅう
糾
xoắn
こん
紺
tối
ぼう
紡
kéo sợi
ぜん
繕
vá
ち
緻
tinh tế
まゆ
繭
kén
たん
綻
chạy