難い (がたい) — khó, khó để
難い
khó
Tần suất #3449
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 6
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
2 ký tự
i-adjective
Từ loại (JMdict: adj-i, suf)
gatai
Nghĩa
- khó
- khó để