Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

基づく (もとづく) — dựa trên, căn cứ vào

基もとづく dựa trên
Tần suất #741 Lớp 5 3 ký tự godan verb (-ku) intransitive

motozuku

もとづく
Pitch もとづく[3] nakadaka 中高

Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.

Post

Ghi nhớ 基づく

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • dựa trên
  • căn cứ vào

Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu

  1. ある ことを ささえに して、そこから 考(かんが)える。

Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).

Usage examples

Verb forms

Meaning Plain Polite
Present

基づく

もとづく

基づきます

もとづきます

Present negative

基づかない

もとづかない

基づきません

もとづきません

Past

基づいた

もとづいた

基づきました

もとづきました

Past negative

基づかなかった

もとづかなかった

基づきませんでした

もとづきませんでした

Te-form

基づいて

もとづいて

基づきまして

もとづきまして

Potential

基づける

もとづける

基づけます

もとづけます

Potential negative

基づけない

もとづけない

基づけません

もとづけません

See all 68 verb forms

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.