過ぎる (すぎる) — vượt qua, quá mức

ぎる vượt qua
Tần suất #487 Lớp 5 3 ký tự ichidan verb · intransitive

sugiru

Pitch [2] nakadaka 中高

Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.

Nghĩa

  • vượt qua
  • quá mức

Kanji được dùng

Send feedback

Optional — only if you'd like a reply.