民 (みん) — dân, nhân dân, người dân
民
dân
Tần suất #2077
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 4
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
1 ký tự
suffix
Từ loại (JMdict: suf)
min
Nghĩa
- dân
- nhân dân
- người dân