Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

乗ずる (じょうずる) — to take advantage of, to follow blindly

乗じょうずる to take advantage of
Lớp 3 3 ký tự zuru verb (literary) transitive

jouzuru

じょうずる
Post

Ghi nhớ 乗ずる

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • to take advantage of
  • to follow blindly

Verb forms

Meaning Plain Polite
Present

乗ずる

じょうずる

乗じます

じょうじます

Present negative

乗じない

じょうじない

乗じません

じょうじません

Past

乗じた

じょうじた

乗じました

じょうじました

Past negative

乗じなかった

じょうじなかった

乗じませんでした

じょうじませんでした

Te-form

乗じて

じょうじて

乗じまして

じょうじまして

Potential

乗じられる

じょうじられる

乗じられます

じょうじられます

Potential negative

乗じられない

じょうじられない

乗じられません

じょうじられません

See all 70 verb forms

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.