乗ずる (じょうずる) — to take advantage of, to follow blindly
乗ずる
to take advantage of
Ghi nhớ 乗ずる
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- to take advantage of
- to follow blindly
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
乗ずる じょうずる |
乗じます じょうじます |
| Present negative |
乗じない じょうじない |
乗じません じょうじません |
| Past |
乗じた じょうじた |
乗じました じょうじました |
| Past negative |
乗じなかった じょうじなかった |
乗じませんでした じょうじませんでした |
| Te-form |
乗じて じょうじて |
乗じまして じょうじまして |
| Potential |
乗じられる じょうじられる |
乗じられます じょうじられます |
| Potential negative |
乗じられない じょうじられない |
乗じられません じょうじられません |